|
190 Lạc Long Quân, P.3, Q.11, TPHCM
Tel: (84-8) 969 2272
Fax: (84-8) 969 2843
|
TIN TỨC CỔ ĐÔNG Báo cáo tài chính tóm tắt quý 4 năm 2009  Quý 4 năm 2009 | I.A. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN | STT | Nội dung | Số dư đầu kỳ | Số dư cuối kỳ | I | Tài sản ngắn hạn | 135,112,630,832 | 202,427,956,623 | 1 | Tiền và các khoản tương đương tiền | 9,870,306,337 | 6,063,942,348 | 2 | Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 3 | Các khoản phải thu ngắn hạn | 36,468,201,976 | 69,975,301,433 | 4 | Hàng tồn kho | 86,004,104,210 | 119,723,056,529 | 5 | Tài sản ngắn hạn khác | 2,770,018,309 | 6,665,656,313 | II | Tài sản dài hạn | 196,784,784,429 | 193,019,308,380 | 1 | Các khoản phải thu dài hạn | 602,025,192 | 602,025,192 | 2 | Tài sản cố định | 173,423,959,968 | 158,987,991,519 | | - Tài sản cố định hữu hình | 126,267,343,742 | 146,167,544,354 | | - Tài sản cố định vô hình | 170,756,250 | 137,134,890 | | - Tài sản cố định thuê tài chính | 0 | 0 | | - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 46,985,859,976 | 12,683,312,275 | 3 | Bất động sản đầu tư | 8,677,735,602 | 8,485,861,223 | 4 | Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 13,270,630,000 | 22,491,657,800 | 5 | Tài sản dài hạn khác | 810,433,667 | 2,451,772,646 | III | TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 331,897,415,261 | 395,447,265,003 | IV | Nợ phải trả | 181,649,801,121 | 226,038,399,726 | 1 | Nợ ngắn hạn | 131,193,919,731 | 173,756,561,835 | 2 | Nợ dài hạn | 50,455,881,390 | 52,281,837,891 | V | Vốn chủ sở hữu | 150,247,614,140 | 169,408,865,276 | 1 | Vốn chủ sở hữu | 151,249,181,443 | 169,985,125,754 | | - Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 115,000,000,000 | 115,000,000,000 | | - Thặng dư vốn cổ phần | 24,673,190,000 | 24,673,190,000 | | - Vốn khác của chủ sở hữu | 0 | 3,300,000,000 | | - Cổ phiếu quỹ | 0 | 284,618,709 | | | | | | - Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 0 | 284,618,709 | | - Các quỹ | 8,947,268,397 | 9,661,733,105 | | - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 2,628,723,046 | 17,065,583,940 | | - Nguồn vốn đầu tư XDCB | 0 | 0.0 | 2 | Nguồn kinh phí và quỹ khác | (1,001,567,303) | (576,260,478) | | - Quỹ khen thưởng phúc lợi | 14,430,072 | 22,457,652 | | - Nguồn kinh phí | (1,318,668,926) | (852,600,000) | | - Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 302,671,551 | 253,881,870 | VI | TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 331,897,415,261 | 395,447,265,003 | | | | | | | | | | II.A. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH | | | | | | | STT | Chỉ tiêu | QUÝ IV - 2009 | LŨY KẾ | 1 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 144,597,750,542 | 496,547,381,853 | 2 | Các khoản giảm trừ doanh thu | 828,637,466 | 2,995,698,301 | 3 | Doanh thu thuần vê bán hàng và cung cấp dịch vụ | 143,769,113,076 | 493,551,683,552 | 4 | Giá vốn hàng bán | 130,999,360,813 | 445,547,118,075 | 5 | LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 12,769,752,263 | 48,004,565,477 | 6 | Doanh thu hoạt động tài chính | 1,252,057,135 | 2,319,726,498 | 7 | Chi phí tài chính | 9,620,174,953 | 18,163,380,082 | | Trong đó: Lãi vay | 1,581,124,328 | 8,931,250,950 | 8 | Chi phí bán hàng | 4,122,856,408 | 12,276,806,435 | 9 | Chi phí quản lý doanh nghiệp | 5,357,402,548 | 16,251,285,120 | 10 | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | (5,078,624,511) | 3,632,820,337 | 11 | Thu nhập khác | 18,018,100,000 | 19,446,631,640 | 12 | Chi phí khác | 1,002,651,696 | 1,049,826,072 | 13 | Lợi nhuận khác | 17,015,448,304 | 18,396,805,568 | 14 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 11,936,823,793 | 22,029,625,905 | 15 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 3,789,633,652 | 5,051,233,916 | 16 | Lợi nhuận sau thuế TNDN | 8,147,190,141 | 16,978,391,989 | 17 | Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 708 | 1,476 | 18 | Cổ tức trên mỗi cổ phiếu | | | | V. CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN | | | STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | 1 | Cơ cấu tài sản | | | | | - Tài sản dài hạn/Tổng tài sản | % | 52.563 | 48.810 | | - Tài sản ngắn hạn/Tổng tài sản | % | 0.986 | 51.190 | 2 | Cơ cấu nguồn vốn | | | | | - Nợ phải trả/ Tổng nguồn vốn | % | 54.725 | 57.160 | | - Nguồn vốn chủ sở hữu/ Tổng nguồn vốn | % | 45.275 | 42.840 | 3 | Khả năng thanh toán | | | | | - Khả năng thanh toán nhanh | Lần | 0.39 | 0.44 | | - Khả năng thanh toán hiện hành | Lần | 1.21 | 1.17 | 4 | Tỷ suất lợi nhuận | | | | | - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản | % | 0.712 | 2.060 | | - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần | % | 1.985 | 5.667 | | - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Nguồn vốn chủ sở hữu | % | 1.572 | 4.809 | T/P Hồ Chí Minh,ngày 30 tháng 01 năm 2010 TỔNG GIÁM ĐỐC (Đã ký) Hồ Đức Lam Các tin khác
|
| Tên SP: |
AMQC - |
| |
|
| Mô Tả: |
Áo Mưa chất lượng cao rất phù hợp cho việc sử dụng để đưa logo, hình ảnh, |
| |
|
| Ứng Dụng: |
Sử dụng để làm quà tặng cho khách hàng, nhân viên công ty để quảng bá hình |
| Tên SP: |
Áo mưa Quảng Cáo |
| |
|
| Mô Tả: |
Sản Phẩm Chất Lượng Cao Dạng Đồ Bộ Cung Cấp đến các công ty, doanh nghiệp |
| |
|
| Ứng Dụng: |
Mặc khi đi mưa, giữ ấm, sử dụng tốt trong thời tiết giá |
| Tên SP: |
Áo Mưa Quảng Cáo |
| |
|
| Mô Tả: |
Rạng Đông cung cấp các loại Áo Mưa dùng cho mục đích quảng cáo đáp ứng nhu |
| |
|
| Ứng Dụng: |
Sử dụng khi trời mưa và in hình ảnh, logo, thương hiệu với mục đích quảng |
| Tên SP: |
Màng PVC co |
| |
|
| Mô Tả: |
Cấu trúc: PVC shrink |
| |
|
| Ứng Dụng: |
Thích hợp làm nhãn chai thực phẩm (nước suối, trái cây, sữa) và gia |
| Tên SP: |
Ván PVC in hoa |
| |
|
| Mô Tả: |
Độ dày: 0.5 - 1.80mm Khổ: 0.9m Màu sắc: đa dạng - Đáp ứng mọi màu sắc theo |
| |
|
| Ứng Dụng: |
Trang trí nội thất, văn phòng phẩm, quảng |
| Tên SP: |
Túi, ví |
| |
|
| Mô Tả: |
Chất liệu: PVC, EVA Màu sắc : 12 màu, đáp ứng mọi màu sắc theo yêu cầu KH với |
| |
|
| Ứng Dụng: |
|
| Tên SP: |
Túi, ví |
| |
|
| Mô Tả: |
Chất liệu: PVC, EVA Màu sắc : 12 màu, đáp ứng mọi màu sắc theo yêu cầu KH với |
| |
|
| Ứng Dụng: |
|
| Tên SP: |
Giả da quai dép, sandal |
| |
|
| Mô Tả: |
Độ dày: 0.8 -3.5 mm Khổ: 1.40m Vải lót: TC , PE , polyesyer cl , Vải không dệt Màu |
| |
|
| Ứng Dụng: |
Chuyên dùng quai dép, |
| Tên SP: |
Bao Bì Bánh Kẹo |
| |
|
| Mô Tả: |
Cấu trúc: OPP/PE |
| |
|
| Ứng Dụng: |
Thích hợp đựng bánh |
Hỗ trợ trực tuyến
|